Khóa học Cambrigde - Du Học Hè Tại Philippines - Trại hè tiếng Anh Philippines */ DMCA.com Protection Status

Khóa học Cambrigde

KHÓA HỌC CAMBRIDGE

Khóa học Cambrigde được chia thành 5 cấp độ: KET, PET, FCE, CAE, CPE.

Học sinh tham gia các khóa học Cambridge sẽ luôn được cập nhật các tài liệu mới nhất của Cambridge.

Các giáo viên chất lượng cao được đào tạo chuyên nghiệp cho từng module (Nghe, nói, đọc viết Tiếng Anh) và đào tạo duy nhất một module chuyên sâu do đó giáo viên có thể giảng dạy, hướng dẫn, và truyền tại các kỹ năng cơ bản cũng như thông tin quan trọng trong kỳ thi ESOL cho học sinh.

Khóa học Cơ Bản

KET
  • Phù hợp với học viên muốn đạt được một chứng chỉ tiếng Anh sau một khóa học với lịch trình bận rộn
PET
  • Dành cho học viên muốn học và đạt được một chứng chỉ tiếng Anh học thuật được công nhận toàn cầu.
  • TOEIC 400 hoặc TOEFL 40 hoặc IELTS 3.0 là điều kiện tiên quyết cần thiết cho quá trình nhập học.
Speaking Writing Reading Listening
Lớp 1:2Lớp Hội thoại Cặp A (45 phút)Lớp Hội thoại Cặp B (45 phút) Lớp 1:1Viết, Ngữ pháp A (45 phút)Viết, Ngữ pháp B (45 phút) Lớp 1:2Đọc, Trả lời Câu hỏi A (45 phút)Đọc, Trả lời Câu hỏi B (45 phút) Lớp 1:4Nghe A (45 phút)Nghe B (45 phút)

Khóa học Nâng cao

FCE
  • Phù hợp nhất cho những học viên muốn học tiếng Anh học thuật và muốn tăng tốc vượt bậc qua khóa học này.
  • TOEIC 580 hoặc TOEFL 60 hoặc IELTS 4.5 là điều kiện tiên quyết để đăng ký nhập học.
 
CAE
  • Phù hợp với những học viên muốn có kết quả tốt nhất khi sử dụng các tài liệu nâng cao khác nhau.
  • TOEIC 860 hoặc TOEFL 80 , IELTS 6.5 là điều kiện tiên quyết cần thiết để đăng ký nhập học.
  • CPE
  • Phù hợp học viên đã thông thạo tiếng Anh và mong muốn đạt được một chứng chỉ tiếng Anh được thế giới công nhận.
Speaking Writing & Use Of English Reading Listening
Lớp 1:2Lớp Hội thoại Cặp A (45 phút)Lớp Hội thoại Cặp B (45 phút) Lớp 1:1Viết, Sử dụng tiếng Anh A (45 phút)Viết, Sử dụng tiếng Anh B (45 phút) Lớp 1:4Đọc, Trả lời Câu hỏi A (45 phút)Đọc, Trả lời Câu hỏi B (45 phút) Lớp 1:8Nghe A (45 phút)Nghe B (45 phút)

Khóa Luyện thi Cambridge của SMEAG

  Khóa 1. KET Khóa 2. PET Khóa 3. FCE Khóa 4. CAE Khóa 5. CPE
Điều kiện đăng ký TOEIC   400 580 860  
TOEFL 40 60 80  
IELTS 3.0 4.5 6.5 100
45 phút / lớp · 1:1, Writing & Use Of English A

· 1:1, Writing & Use Of English B

· 1:2, Speaking A

· 1:2, Speaking B

· 1:4, Reading A

· 1:4, Reading B

· 1:8, Listening A

1:8, Listening B

4.5 6.5 7.5
Lớp học   · ·

※ Các học viên cần phải nắm rõ tất cả quy tắc và nội quy tại Sparta Campus
( Học sinh phải tham dự các lớp Sparta vào buổi sáng và buổi tối trong suốt thời gian học )

THỜI GIAN BIỂU KHÓA HỌC CAMBRIDGE

Thời gian Lớp Nội dung Lớp Cambridge ( Ví dụ )
06:40 ~ 08:00 Sparta Sáng · STEP UP Class, Vocabularies / Idioms

· Grammar & Pattern English 1 & 2

· CNN News

Lớp Sparta Sáng

· Bắt buộc Tham gia trong suốt khóa học

08:00 ~ 09:00 Ăn sáng Ăn sáng
08:40 ~ 09:25
09:30 ~ 10:15
Tiết 1
Tiết 2
Lớp bắt buộc, 8 tiết

Khóa Cơ bản
( KET/PET )
Khóa Nâng cao
( FCE/CAE/CPE )
· 1:1, Writing A

· 1:1, Writing B

· 1:2, Speaking A

· 1:2, Speaking B

· 1:4, Reading A

· 1:4, Reading B

· 1:8, Listening A

· 1:8, Listening B

· 1:1, Writing, Use Of English A

· 1:1, Writing, Use Of English B

· 1:2, Speaking A

· 1:2, Speaking B

· 1:4, Reading A

· 1:4, Reading B

· 1:8, Listening A

· 1:8, Listening B

Lớp không bắt buộc, 2 tiết

· 1st. Class, Survival A

· 2nd. Class, Survival B

· 3rd. Class, Story telling A

· 4th. Class, Story telling B

· 5th. Class, Pronunciation Accent Training A

· 6th. Class, Pronunciation Accent Training B

· 7th. Class, Music A

· 8th Class Music B

· 9th Class, Speak Up A

· 10th Class, Speak Up B

Lớp 1:1 ( Viết )
10:15 ~ 10:25 Giải lao Giải lao
10:25 ~ 11:10
11:15 ~ 12:00
Tiết 3
Tiết 4
Lớp 1:2 ( Speaking A )
Lớp 1:2 ( Speaking B )
12:00 ~ 13:00 Ăn trưa Ăn trưa
13:00 ~ 13:45
13:50 ~ 14:35
Tiết 5
Tiết 6
Lớp 1:4 ( Reading A )
Lớp 1:4 ( Reading B )
14:25 ~ 14:35 Giải lao Giải lao
14:35 ~ 15:30
15:35 ~ 16:20
Tiết 7
Tiết 8
Lớp 1:8 ( Listening A )
Lớp 1:8 ( Listening B )
16:20 ~ 16:30 Giải lao Giải lao
16:30 ~ 17:15
17:20 ~ 18:05
Tiết 9
Tiết 10
Lớp không bắt buộc ( Speak Up A )
Lớp không bắt buộc ( Speak Up B )
17:30 ~ 19:00 Ăn tối Ăn tối
19:00 ~ 19:45
20:35
Sparta A TốiSparta B Tối · STEP-UP Course, Vocabularies / Idioms

· News & Sitcom

· TOEIC Listening

· IELTS

Lớp Sparta Tối

· Bắt buộc Tham gia trong suốt khóa học

20:35 ~ Tự do Tự học hoặc Bài tập về nhà Tự học hoặc Bài tập về nhà

※ Lịch học sẽ được đưa cho từng học viên theo trình độ ban đầu của học viên.

NGÀY NHẬP HỌC & NGÀY THI CAMBRIDGE NIÊN KHÓA 2017

KET (Key English Test) PET (Preliminary English Test) FCE (First Certificate in English)
Ngày nhập học Ngày thi Ngày nhập học Ngày thi Ngày nhập học Ngày thi
16/11/28 17/02/18 16/11/28 17/02/18 16/12/12 17/03/04
16/12/26 17/03/18 16/12/26 17/03/18 17/01/16 17/04/08
17/02/20 17/05/13 17/01/16 17/04/08 17/02/20 17/05/13
17/03/27 17/06/17 17/02/20 17/05/13 17/03/27 17/06/24
17/05/08 17/07/25 17/03/27 17/06/17 17/05/08 17/07/27
17/07/17 17/10/07 17/05/08 17/07/25 17/06/05 17/08/24
17/08/21 17/11/11 17/07/17 17/10/17 17/07/17 17/10/17
17/09/11 17/12/01 17/08/21 17/11/11 17/08/14 17/11/04
17/09/11 17/12/01 17/09/18 17/12/09

HỌC PHÍ KHÓA HỌC CAMBRIDGE

 

 

 

 

 

Tuần

 

 

Reg Fee

Phí Ký Túc Xá Học phí Cambridge
 

Phòng 1 người

 

P 2

người

 

P3

người

 

P 4 người

 

P 5

người

Course Course 2,3,4,5
KET

 

PET FC CB CA
1  

 

 

 

 

 

100

405 342 297 261 234 378 405
2 585 494 429 377 338 546 585
3 765 646 561 493 442 714 765
4 900 760 660 580 520 840 900
8 1,800 1,520 1,320 1,160 1,040 1,680 1,800
12 2,700 2,280 1,980 1,740 1,560 2,520 2,700
16 3,600 3,040 2,640 2,320 2,080 3,360 3,600
20 4,500 3,800 3,300 2,900 2,600 4,200 4,500
24 5,400 4,560 3,960 3,480 3,120 5,040 5,400


Thông tin liên hệ tư vấn

 ☎ Hotline: 0973509651 / 028.71099972

 ? Email: huongnt@tienganhtaiphil.com

Bài viết liên quan
hoc bong du hoc philippines trường anh ngữ philinter

Học bổng du học Philippines

Trường Anh ngữ IMS

Trường Anh ngữ Philinter

Chương trình hợp tác của EduPhil với các trường Anh ngữ tại Philippines để cung cấp khóa học tiếng Anh rẻ nhất. Nổi bật với khóa tiếng Anh ESL family và ESL junior. Trường cũng là nơi đào tạo IELTS nổi tiếng tại Cebu. Tiếng Anh thành thạo chỉ từ 02-04 tuần lễ với các khóa giao tiếp cấp tốc IPS, ACE, ESL nổi tiếng của trường Philinter.
trường smeag tiền mặt phát sinh du học philippines chuong trinh sparta

Trường Anh ngữ SMEAG

Cần tiền mặt gấp trong thời gian du học Philippines

Mô hình đào tạo Sparta

Luyện thi IELTS tại địa điểm khảo thí IELTS chính thức tại Cebu- duy nhất Hội Đồng Anh ủy nhiệm. Học lại miễn phí với khóa IELTS cam kết 6.5. Bạn gặp rắc rối với thẻ visa hay bạn gia hạn khóa học tiếng Anh tại Philippines. Hãy tập trung hoàn toàn vào việc học vì đã có chúng tôi luôn ở bên bạn.  Bạn có đủ can đảm tham gia vào mô hình đào tạo Sparta để vượt qua giới hạn của bản thân. Phương pháp học phù hợp với học viên mất căn bản tiếng Anh.