Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh lớp 9 bạn cần thuộc nằm lòng */ DMCA.com Protection Status

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 9

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh lớp 9 bạn cần thuộc nằm lòng

on-lai-ngu-phap-tieng-anh-lop-9

Theo chương trình giảng dạy cấp 2, cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh thật sự không quá khó khăn với chúng ta. Cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh sẽ tập trung chính vào các thì cơ bản và các danh động từ thông dụng. Hãy cùng chúng tôi ôn lại hai ngữ pháp này qua lược tóm tắt các ngữ pháp tiếng Anh lớp 9 sau.

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh lớp 9: Các thì cơ bản

ngu-phap-tieng-anh-lop-9

1. Thì hiện tại đơn (Simple Present) 

ngu-phap-mon-tieng-anh-lop-9

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: alway, every, usually, often, frequently, generally.

Cách dùng:

  • Diễn tả về một chân lý, một sự thật hiển nhiên

EX: Lisa comes from American

  • Diễn tả một thói quen, hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại

EX: I get up early every morning

  • Diễn tả năng lực của con người

EX: He plays football very well

  • Diễn tả một kế hoạch đã sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khóa biểu, đặc biệt dùng với các động từ di chuyển

EX: I go picnic with my friends on weekend

2. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous):

ngu-phap-tieng-anh-lop-9-thcs

Dấu hiệu nhận biết: now, right now, at the moment, at present,…

Cách dùng:

  • Diễn tả một hành động đang xảy ra và kéo dài một khoảng thời gian ở hiện tại

EX: I am listening to music now

  • Diễn tả một hành động xảy ra có tính chất tạm thời

EX: He is learning

  • Một hành động tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh

EX: Be quiet! The baby is sleeping in the room

  • Diễn tả một hành động xảy ra lặp đi lặp lại cùng với phó từ “ always”

EX: She is always coming home at 10pm

  • Diễn tả một hành động diễn ra trong tương lai gần

EX: I am meeting Tom at the cinema tonight

3. Thì hiện tại hoàn thành 

ngu-phap-tieng-anh-cua-lop-9

Dấu hiệu nhận biết: already, just, ever, never, since, for, not…yet, recently, up to the present, the first time,…

  • Diễn tả một hành động đã xảy ra hoặc chưa bao giờ xảy ra ở 1 thời gian không xác định trong quá khứ
  • Diễn ra sự lập đi lập lại của 1 hành động trong quá khứ

4. Quá khứ đơn (Simple Past)

ngu-phap-tieng-anh-lop-9

Dấu hiệu nhận biết: yesterday, last week, last month, last year, last night

Cách dùng: Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định.

EX: I was born in 1996.

5. Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous):

ngu-phap-cua-tieng-anh-lop-9

Dấu hiệu nhận biết: at that very moment, and this morning, While, at 11:00 last night, at that time, All day yesterday,…

Cách dùng:

  • Diễn tả hành động đã xảy ra tại thời điểm xác định trong quá khứ

EX: What were you doing at 7:00 last night ?

I was going at the cinema

  • Diễn tả một hành động đang diễn ra thì có một hành động khác xen vào trong quá khứ

EX: While I was driving, the phone rang

  • Diễn tả hai hành động xảy ra cùng một lúc

EX: I was reading my book while my parents were watching TV at 8.00 last night.

6. Quá khứ hoàn thành (Past perfect)

ngu-phap-cua-mon-tieng-anh-lop-9

Cách nhận biết: after, before, as soon as, by the time, when, just, since, for,..

Cách dùng: Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác hoặc tại thời điểm khác trong quá khứ

EX: My mother had already cooked by the time I got home.

7. Tương lai đơn

on-ngu-phap-tieng-anh-lop-9
Cách nhận biết: tomorrow, next (week, month, year,..), someday, in the future, soon, tonight, in the week,…

Cách dùng

  • Diễn tả hành động xảy ra trong tương lai
  • Diễn tả hành động quyết định ngay lúc nói

EX: I will go to Da Lat next month.

8. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:

on-tap-ngu-phap-tieng-anh-lop-9

Cách nhận biết: since, for, for a long time,all day, all week, recently, lately, so far, in the past week, up until now,…

Cách dùng: Nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ và tiếp tục tới hiện tại ( có thể tới tương lai).

9. Tương lai hoàn thành (future perfect tense):

cung-on-lai-ngu-phap-tieng-anh-lop-9

Cách nhận biết: before, after, by the time, by + time.

10. Tương lai tiếp diễn (Future continuous )

cung-on-lai-ngu-phap-tieng-anh-lop-9

Dấu hiệu nhận biết: while, tomorrow, next (week, month, year,..), someday, in the future, tonight, in a few’s time, in a week,…

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh lớp 9: Gerund (danh động từ)

ngu-phap-tieng-anh-cua-lop-9

  • Danh động từ thường được sử dụng làm chủ ngữ

EX: Running is good for our health

  • Sau giới từ : at, in ,on, up, from, of, off, about, with, for, without,… + V_ing

EX: She is good at working

  • Danh động từ là hình thức động từ thêm _ing

admit, advise, anticipate, appreciate, avoid, complete, consider, delay, detest, discuss, dislike, enjoy, escape, excuse, fancy, finish, forget, can’t, help , hope, imagine, involve, keep, mention, mind, miss, postpone, practice, quit, recall, recollect, recommend, regret, remember, resent, resist, risk, save, stop, suggest, tolerate, understand, can’t bear, can’t stand, can’t face, feel, like.

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh lớp 9: The Infinitive with to: ( động từ nguyên thể với “to”)

Ta dùng To-infinitive trong các trường hợp sau:

  • Chỉ mục đích kết quả

EX: I went to the library to borrow some books

  • Làm chủ ngữ

EX: To say good English I need to practice

  • Sau BE + V3 + TO V
  • Sau Adj + TO V

EX: it’s harmful to smoke cigarettes

  • Sau các question words: What, When, Where, Who, How,…
  • Sau FOR + O + To V , OF + O + To V

The Infinitive without to (động từ nguyên mẫu không to)

  • Sau: động từ được dùng với một động từ khác

Can, could, may, might, must, mustn’t, needn’t, shall, will, would,..+ V(inf.)

EX: He can say english very fluently

  • Sau: Do, Does, Did

EX: I don’t know

  • Sau cách diễn đạt: Had better, would rather, would sooner, why not, why should we,..

Why should we not + V(inf.)

EX: You had better clean up your room

  • Sau các động từ chỉ về giác quan: Feel, hear, Notice, See, Watch,… =

+ V(inf.)

  • Sau LET + O + V(inf)

EX: Mother let her daughter decide on her own

  • Sau MAKE + O + V(inf)
  • EX: She made Peggy and Samantha

Phía trên là tổng quát ngữ pháp lớp 9. Hy với kiến thức tóm tắt ngữ pháp tiếng Anh lớp 9 trên, các em học sinh có thể dễ dàng tra cứu, tìm hiểu cho bài học cũng như các kỳ thi tiếng Anh sắp tới.

>>>Tìm hiểu khóa học tiếng Anh ESL tại Philippines

Công Ty Tư Vấn Du Học EDUPHIL
Trụ sở chính: Lầu 7, Toà nhà Thiên Phước (BIDC) , 110 Cách Mạng Tháng 8, p7, q3, HCM.
VP HÀ NỘI: Phòng 12, tầng 6, Sky City Tower A, 88 Láng Hạ, P. Láng Hạ, Q. Đống Đa.
VP HẢI PHÒNG: Phòng 505, Toà nhà Việt Úc, 2/16D Trung Hạnh 5, Lê Hồng Phong, phường Đằng Lâm, Quận Hải An.

☎️ Hotline: 028.71099972 – 0937.585.385

📩 Email : huongnt@eduphil.com.vn