Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh ngắn gọn và đầy đủ nhất */ DMCA.com Protection Status

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh ngắn gọn và đầy đủ nhất

tong-hop-ngu-phap-tieng-anh

Từ lâu thì tiếng Anh đã được xem là ngôn ngữ quốc tế, thông thạo tiếng Anh nghĩa là bạn đã nắm được tấm vé bước ra thế giới.

Tuy vậy thì không phải ai cũng có thể ghi nhớ được hàng loạt cấu trúc ngữ pháp phức tạp của môn học này.

Để giúp các bạn tiện lợi hơn trong việc ôn lại kiến thức đã học thì sau đây sẽ là bảng tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh ngắn gọn.

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh: Các từ loại chính trong tiếng Anh

tong-hop-ngu-phap-tieng-anh

– Danh từ: Từ dùng để chỉ một sự vật hoặc hiện tượng nào đó. Trong tiếng Anh có 4 loại danh từ chính là danh từ riêng (proper nouns), danh từ chung (common nouns), danh từ tập hợp (collective nouns) và danh từ trừu tượng (abstract nouns).

– Tính từ: Tính từ là từ dùng để bổ nghĩa cho danh từ hoặc đại từ. Một tính từ có thể miêu tả các đặc tính của sự vật, hiện tượng mà nó đại diện.

– Động từ: là từ được dùng để diễn tả một hành động, hoạt động của một người hay một vật tương ứng.

– Động từ khiếm khuyết: là động từ cần có một động từ nguyên mẫu không to theo sau. Một số động từ khiếm khuyết thông dụng là can/could, may/might, must, shall, should, have to, vv…

– Trạng từ: là từ được dùng để bổ nghĩa cho một động từ, tính từ hoặc ngay cả một trạng từ khác. Có nhiều loại trạng từ trong tiếng Anh, tiêu biểu là trạng từ thể cách, trạng từ thời gian, nơi chốn, tần suất, mức độ, vv…

– Giới từ: là một từ hoặc nhóm từ đứng ở trước các danh từ hoặc đại từ để giới thiệu vị trí, cách thức, thời gian. Một số giới từ tiêu biểu là on, in, at, beside, under, apart from, in front of, next to, vv…

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh: Các thì cơ bản trong tiếng Anh

tong-hop-ngu-phap-trong-tieng-anh

Trong tiếng Anh có tất cả là 12 thì, mỗi thì được dùng cho một điều kiện thời gian khác nhau:

– Thì hiện tại đơn: Dùng để chỉ một thói quen, một hành động ở hiện tại hoặc một chân lý bất biến. Dấu hiệu nhận biết: Trong câu có các từ như always, usually, every, often…

Công thức thì hiện tại đơn cho động từ to be: S+ AM/IS/ARE + (an/a/the) N(s)/ Adj.

Công thức thì hiện tại đơn cho động từ thường: S + V_S/ES + O

– Thì hiện tại tiếp thành diễn: Được dùng để chỉ một hành động đang diễn ra ngay lúc nói, một hành động lặp lại gây khó chịu hoặc một hành động diễn ra trong tương lai gần.

Công thức: S + is/ am/ are + V_ing + O

– Thì hiện tại hoàn thành: Dùng để diễn tả một hành động trong quá khứ nhưng có liên quan đến hiện tại, một hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang tiếp diễn ở hiện tại.

Công thức: S + have/ has + Past participle (V3) + O.

– Thì hiện tại hoàn tiếp diễn: Chỉ một hành động xảy ra trong quá khứ và vẫn đang diễn ra liên tục cho tới hiện tại. Thì này nhấn mạnh vào quá trình trong khi thì hiện tại hoàn thành sẽ nhấn mạnh vào kết quả.

Công thức: S has/have + been + V_ing + O

– Thì quá khứ đơn: Chỉ một hành động đã xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ:

Công thức: S + V(past)+ O

– Thì quá khứ tiếp diễn: Chỉ một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.

Công thức: S + was/were + V_ing + O

– Thì quá khứ hoàn thành: Chỉ một hành động đã diễn ra, đã hoàn thành trước một hành động khác ở quá khứ. Thì này thường đi kèm với thì quá khứ đơn.

Công thức: S + had + V3/ED + O

– Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn: Chỉ một hành động diễn ra và kéo dài trước một hành động nào đó trong quá khứ (nhấn mạnh sự tiếp diễn của hành động đầu).

Công thức: S+ had + been + V_ing + O

– Thì tương lai đơn: Diễn tả một dự định trong tương lại, một lời đề nghị hoặc một dự đoán từ kinh nghiệm quá khứ.

Công thức: :S + shall/will + V(infinitive) + O

tong-hop-ngu-phap-tieng-anh-tuong-lai

– Thì tương lai tiếp diễn: Diễn tả một hành động sẽ xảy ra liên tục tại một thời điểm xác định trong tương lai.

Công thức: S + shall/will + be + V-ing+ O

– Thì tương lai hoàn thành: Diễn tả một hành động sẽ được hoàn thành trước một thời điểm cụ thể trong tương lai, một nhà động được hoàn thành trước một hành động khác trong tương lai.

Công thức: S + shall/will + have + V3/ED

– Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn: Diễn tả một hành động bắt nguồn từ quá khứ và tiếp tục xảy ra cho tới tận một thời điểm cụ thể trong tương lai.

Công thức: S + shall/will + have been + V-ing + O

Vừa rồi là bảng tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh cơ bản cho các thì và từ loại. Hy vọng rằng bảng tổng hợp này sẽ giúp các bạn ôn lại các kiến thức đã học một cách nhanh chóng và hiệu quả.

>>>Bật mí cách học tiếng Anh hiệu quả nhất tại nhà 

Công Ty Tư Vấn Du Học EDUPHIL
Trụ sở chính: Lầu 7, Toà nhà Thiên Phước (BIDC) , 110 Cách Mạng Tháng 8, p7, q3, HCM.
VP HÀ NỘI: Phòng 12, tầng 6, Sky City Tower A, 88 Láng Hạ, P. Láng Hạ, Q. Đống Đa.
VP HẢI PHÒNG: Phòng 505, Toà nhà Việt Úc, 2/16D Trung Hạnh 5, Lê Hồng Phong, phường Đằng Lâm, Quận Hải An.

☎️ Hotline: 028.71099972 – 0937.585.385

📩 Email : huongnt@eduphil.com.vn

du-hoc-he-philippines

Du học hè Philippines giúp bạn thành công hơn trong tương lai